Home / Kiến thức Inox / BÀI 9: CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG LÁP INOX

BÀI 9: CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG LÁP INOX

Chào bạn,

Hôm nay mình sẽ hướng dẫn bạn cách tính khối lượng của láp inox.

Láp inox là cây tròn đặc inox, thường có đường kính lớn hơn 3 mm. Láp inox thường được sản xuất với độ dài quy định là 6m.

                        Láp inox

Về cơ bản, khối lượng các loại láp inox 304/201/430/316 khác nhau không đáng kể. Dưới đây là công thức tính khối lượng của láp inox dài 6m:

                Khối lượng cây tròn đặc inox 6m (kg) = Đường kính (mm) * Đường kính(mm) * 6 * 0.00622

Ví dụ:       Khối lượng cây láp inox đường kính 32mm, dài 6m = 32*32*6*0.00622 = 38.22 kg

* Tham khảo: Bảng khối lượng láp inox

Quy cách ( cây dài 6m) Khối Lượng (Kg)
Cây tròn đặc inox (láp inox) 3.0 mm 0.34
Cây tròn đặc inox (láp inox) 4.0 mm 0.60
Cây tròn đặc inox (láp inox) 5.0 mm 0.93
Cây tròn đặc inox (láp inox) 6.0 mm 1.34
Cây tròn đặc inox (láp inox) 8.0 mm 2.39
Cây tròn đặc inox (láp inox) 10 mm 3.73
Cây tròn đặc inox (láp inox) 12 mm 5.37
Cây tròn đặc inox (láp inox) 14 mm 7.31
Cây tròn đặc inox (láp inox) 16 mm 9.55
Cây tròn đặc inox (láp inox) 18 mm 12.09
Cây tròn đặc inox (láp inox) 20 mm 14.93
Cây tròn đặc inox (láp inox) 22 mm 18.06
Cây tròn đặc inox (láp inox) 25 mm 23.33
Cây tròn đặc inox (láp inox) 28 mm 29.26
Cây tròn đặc inox (láp inox) 30 mm 33.59
Cây tròn đặc inox (láp inox) 32 mm 38.22
Cây tròn đặc inox (láp inox) 35 mm 45.72
Cây tròn đặc inox (láp inox) 38 mm 53.89
Cây tròn đặc inox (láp inox) 40 mm 59.71
Cây tròn đặc inox (láp inox) 42 mm 65.83
Cây tròn đặc inox (láp inox) 45 mm 75.57
Cây tròn đặc inox (láp inox) 50 mm 93.30
Cây tròn đặc inox (láp inox) 57 mm 121.25
Cây tròn đặc inox (láp inox) 60 mm 134.35
Cây tròn đặc inox (láp inox) 63 mm 148.12
Cây tròn đặc inox (láp inox) 70 mm 182.87
Cây tròn đặc inox (láp inox) 73 mm 198.88
Cây tròn đặc inox (láp inox) 76 mm 215.56
Cây tròn đặc inox (láp inox) 83 mm 257.10
Cây tròn đặc inox (láp inox) 90 mm 302.29
Cây tròn đặc inox (láp inox) 101 mm 380.70
Cây tròn đặc inox (láp inox) 114 mm 485.01
Cây tròn đặc inox (láp inox) 120 mm 537.41

About

Check Also

BÀI 7: CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG CỦA TẤM – CUỘN INOX

Việc tính khối lượng tấm – cuộn Inox rất quan trọng trong việc xác định …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

bahis

betting site

sport wetten